ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
怵场
Bảng phân tích âm vị 怵
Chù
Sợ hãi, băn khoăn khi phải xuất hiện trước đám đông; chùn chân, luống cuống (tương tự 'nhát gan' khi lên sân khấu)
同‘憷场 ’。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
chù
怵
chǎng
场
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép