Bản dịch của từ 总和生育率 trong tiếng Việt

总和生育率

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǒng

ㄗㄨㄥˇzongthanh hỏi

总和生育率 (Danh từ)

zǒng hé shēng yù lǜ
01

Tỷ lệ sinh trung bình của một phụ nữ trong suốt cuộc đời.

又称“总生育率”。指某国家或地区在当前情况下,平均每个妇女一生所生育的婴儿数。它直接影响地区人口增长的规模和速度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 总和生育率

zǒng

shēng

Các từ liên quan

总一
总之
总乱
总产值
和一
和上
和丘
和丸
和义
生一
生三
生上起下
生不逢场
育养
育婴堂
育婴院
育子
育孕
率下
率举
率义
率事
率亮
总
Bính âm:
【zǒng】【ㄗㄨㄥˇ】【TỔNG】
Các biến thể:
總, 緫, 捴, 搃, 摠, 総, 縂, 㹅, 𢝰, 𢭇, 𤙹, 𥡥, 𥾜, 𦀙
Hình thái radical:
⿳,丷,口,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép