Bản dịch của từ 总管 trong tiếng Việt
总管
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǒng | ㄗㄨㄥˇ | z | ong | thanh hỏi |
总管 (Danh từ)
【zóng guǎn】
01
Tổng quản (người quản lý mọi công việc thời xưa trong những gia đình giàu có)
旧时富豪人家管理奴仆和各项事务的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quản lý chung; quản lý toàn bộ
全面管理
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thống quản
统一管理; 全面管理
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Người quản lý; người quản lý chung
全面管理事务的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 总管
zǒng
总
guǎn
管
Các từ liên quan
总一
总之
总乱
总产值
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
- Bính âm:
- 【zǒng】【ㄗㄨㄥˇ】【TỔNG】
- Các biến thể:
- 總, 緫, 捴, 搃, 摠, 総, 縂, 㹅, 𢝰, 𢭇, 𤙹, 𥡥, 𥾜, 𦀙
- Hình thái radical:
- ⿳,丷,口,心
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ丨フ一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
搃
蓗
䙕
熜
稯
㹅
䰌
總
㷓
蓯
捴
纵
惖
惌
感
憅
憄
懲
㤎
㤵
忐
憠
憇
㤻
䇅
㛌
咸
㔜
姴
拯
俕
垎
氡
庠
突
姽
总是
总裁
总之
总算
总结
总共
总理
总监
总统
总会
