Bản dịch của từ 总谱 trong tiếng Việt

总谱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǒng

ㄗㄨㄥˇzongthanh hỏi

总谱 (Danh từ)

zóng pǔ
01

Bảng tổng phổ (âm nhạc)

音乐作品的所有声部都写出的乐谱,特指每个声乐器乐声部都写在单独谱表上的乐谱

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 总谱

zǒng

Các từ liên quan

总一
总之
总乱
总产值
谱主
谱传
谱像
谱儿
谱写
总
Bính âm:
【zǒng】【ㄗㄨㄥˇ】【TỔNG】
Các biến thể:
總, 緫, 捴, 搃, 摠, 総, 縂, 㹅, 𢝰, 𢭇, 𤙹, 𥡥, 𥾜, 𦀙
Hình thái radical:
⿳,丷,口,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép