Bản dịch của từ 总需求 trong tiếng Việt

总需求

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǒng

ㄗㄨㄥˇzongthanh hỏi

总需求 (Danh từ)

zǒng xū qiú
01

Tổng cầu, zǒng xūqiú, tổng lượng cầu trong kinh tế học.

经济学中总的需求量。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 总需求

zǒng

qiú

Các từ liên quan

总一
总之
总乱
总产值
需云
需勒
需头
需少
需弱
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
总
Bính âm:
【zǒng】【ㄗㄨㄥˇ】【TỔNG】
Các biến thể:
總, 緫, 捴, 搃, 摠, 総, 縂, 㹅, 𢝰, 𢭇, 𤙹, 𥡥, 𥾜, 𦀙
Hình thái radical:
⿳,丷,口,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép