Bản dịch của từ 恆 trong tiếng Việt
恆

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
恆 (Tính từ)
(Hội ý) Biểu thị sự vĩnh cửu, bền lâu như trời đất; nhớ đến chữ “hằng” là nhớ đến sự trường tồn không đổi thay.
(會意。金文,从心,从月,从二。「二」,表示天地。本義:永久,永恆)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bền lâu, thường xuyên, không thay đổi; dễ nhớ như câu thành ngữ “Hằng ngày như một” để ghi nhớ nghĩa “thường, lâu dài”.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thường ngày, bình thường, phổ biến; dễ liên tưởng đến “người hằng ngày” là người bình thường, không đặc biệt.
尋常;普通
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
恆 (Danh từ)
Sự kiên trì, lòng bền chí; nhớ đến “có hằng” là có quyết tâm bền bỉ.
恆心,持之以恆的決心。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quy luật, pháp tắc không đổi; dễ nhớ như “hằng quy” là quy luật thường xuyên, bất biến.
規律;法則。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên núi Hằng (Hằng Sơn), một trong Ngũ Nhạc nổi tiếng, dễ nhớ qua câu “Hoa, Đái, Hằng, Hành, Tung” để ghi nhớ năm ngọn núi.
即恆山。古山名,在今河北省曲陽西北與山西接壤處。五嶽中的北嶽
恆 (Trạng từ)
Thường xuyên, luôn luôn; dễ nhớ qua câu “người hằng thường” nghĩa là người luôn luôn như thế.
經常,常常
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HẰNG】
- Các biến thể:
- 亙, 姮, 恒, 𠄨, 𢗶, 𢘆, 𢛢, 𫰟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,亙
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一丨フ丶丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
