Bản dịch của từ 恋猪肝 trong tiếng Việt
恋猪肝
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liàn | ㄌㄧㄢˋ | l | ian | thanh huyền |
恋猪肝 (Thành ngữ)
【liàn zhū gān】
01
Ăn mặc, sinh sống được địa phương bảo trợ; được quan chức địa phương săn sóc, giúp đỡ (thường mang sắc thái được ưu đãi、受照顧的典故用法)
《后汉书.周燮黄宪等传序》:“太原闵仲叔者,世称节士……客居安邑。老病家贫,不能得肉,日买猪肝一片,屠者或不肯与,安邑令闻,勑吏常给焉。仲叔怪而问之,知,乃叹曰:‘闵仲叔岂以口腹累安邑邪?’遂去,客沛。”后用为在生活上受地方官照顾的典故。亦作“恋猪肝”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恋猪肝
liàn
恋
zhū
猪
gān
肝
Các từ liên quan
恋三宿
恋主
恋人
恋土
恋土难移
猪仔
猪仔国会
猪仔议员
猪倌
猪兜炮
肝俞
肝儿
肝儿颤
肝劳
肝厥
- Bính âm:
- 【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYẾN】
- Các biến thể:
- 戀, 𡆕
- Hình thái radical:
- ⿱,亦,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨丨ノ丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㰸
稴
潋
瑓
戀
㪝
湅
纞
练
链
鍊
㶑
懃
愚
懕
忢
㤵
怘
㥋
憄
怼
恩
慰
愳
𠊇
衄
眒
秡
紦
㙆
载
脑
訓
婀
换
涘
恋爱
失恋
暗恋
恋人
初恋
自恋
迷恋
留恋
眷恋
依恋
