Bản dịch của từ 恒 trong tiếng Việt
恒
Tính từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
恒 (Tính từ)
【héng】
01
Vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi; vĩnh hằng
永久;特久
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bình thường; thường ngày; thường tình; thông thường; phổ thông; hằng
平常;经常
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
恒 (Danh từ)
【héng】
01
Bền lòng; bền gan; bền chí; kiên trì
恒心
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Họ Hằng
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sông Hằng
河流名称
Ví dụ
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HẰNG】
- Các biến thể:
- 恆, 㔰, 𠄨, 𢗶, 𢘆, 𢛢
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,亘
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恆
鸻
㔰
䬖
鑅
㶇
胻
䒛
蘅
珩
撗
䯒
怯
慓
㤈
憶
㤑
惿
忕
愱
㦧
㤼
㤊
怡
㺺
䥺
俨
洑
迺
峖
贱
迴
卽
浌
㞒
砍
永恒
恒心
恒温
恒星
恒定
恒山
恒久
守恒
有恒
恒常
