Bản dịch của từ 恒事 trong tiếng Việt

恒事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

恒事 (Danh từ)

héng shì
01

Việc thường ngày, chuyện thường xảy ra, chuyện quen thuộc

1.通常的事。

Ví dụ
02

Đồ dùng hàng ngày, vật dụng cần thiết trong sinh hoạt thường nhật

2.日常用品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恒事

héng

shì

Các từ liên quan

恒业
恒久
恒交
恒产
恒人
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
恒
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HẰNG】
Các biến thể:
恆, 㔰, 𠄨, 𢗶, 𢘆, 𢛢
Hình thái radical:
⿰,⺖,亘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép