Bản dịch của từ 恒山蛇 trong tiếng Việt

恒山蛇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

恒山蛇 (Danh từ)

héng shān shé
01

Loài rắn trong truyền thuyết cổ, đầu và đuôi tương ứng, tượng trưng cho sự khế hợp, liên kết chặt chẽ; thường dùng để ví von thế trận quân sự chặt chẽ, có sự phối hợp hoàn hảo.

即常山蛇。古代传说指首尾相应之蛇,常用以喻首尾相应的阵法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恒山蛇

héng

shān

shé

Các từ liên quan

恒业
恒久
恒事
恒交
恒产
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
蛇乡虎落
蛇书
蛇人
蛇伏
蛇伸
恒
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HẰNG】
Các biến thể:
恆, 㔰, 𠄨, 𢗶, 𢘆, 𢛢
Hình thái radical:
⿰,⺖,亘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép