Bản dịch của từ 恒德 trong tiếng Việt

恒德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

恒德 (Danh từ)

héng dé
01

Đức hạnh bền lâu, phẩm chất tốt đẹp không thay đổi theo thời gian.

1.语本《易.恒》:“恒其德,贞,妇人吉,夫子凶。”后用以指恒久不变的德行。

Ví dụ
02

Ân đức lâu bền, mãi mãi không phai nhạt.

2.久远的恩德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恒德

héng

Các từ liên quan

恒业
恒久
恒事
恒交
恒产
德举
德义
恒
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HẰNG】
Các biến thể:
恆, 㔰, 𠄨, 𢗶, 𢘆, 𢛢
Hình thái radical:
⿰,⺖,亘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép