Bản dịch của từ 恒河三角洲 trong tiếng Việt

恒河三角洲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

恒河三角洲 (Danh từ)

héng hé sān jiǎo zhōu
01

Tam giác châu thổ rộng lớn ở bờ Bắc vịnh Bengal, nơi hợp lưu của sông Hằng và sông Bramaputra, địa hình thấp trũng, thường xuyên bị ngập lụt do phù sa bồi đắp.

在亚洲南部孟加拉湾的北岸。恒河与布拉马普特拉河汇合后形成的冲积平原,也称“恒河布拉马普特拉河三角洲”。面积5.69万平方千米,是世界上最大的三角洲。地势低平,海拔仅10米。三角洲上的河道,因泥沙淤积,河床日高,常泛滥成灾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恒河三角洲

héng

sān

jiǎo

zhōu

Các từ liên quan

恒业
恒久
恒事
恒交
恒产
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
角争
角亢
角人
角仗
洲中奴
洲场
洲屿
洲岛
洲沚
恒
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HẰNG】
Các biến thể:
恆, 㔰, 𠄨, 𢗶, 𢘆, 𢛢
Hình thái radical:
⿰,⺖,亘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép