Bản dịch của từ 恕思 trong tiếng Việt
恕思
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
恕思 (Danh từ)
【shù sī】
01
Suy nghĩ hoặc đối xử (người hoặc vật) với tấm lòng rộng lượng và ân cần; sự quan tâm bao dung và trái tim nhân hậu (có thể dùng như danh từ hoặc động từ)
谓以宽厚之心去考虑事情。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恕思
shù
恕
sī
思
Các từ liên quan
恕不奉陪
恕亮
恕免
恕实
思不出位
思且
思义
思乎
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THỨ】
- Các biến thể:
- 㣽, 𡚿
- Hình thái radical:
- ⿱,如,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丨フ一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怷
术
怸
錰
数
㣽
尌
樹
戍
䠼
澍
術
慤
恙
㣽
愙
㤎
恶
恏
悹
惡
懑
志
怂
倁
莱
㑣
烝
䂤
㻁
㦵
逖
敆
恳
覎
宮
饶恕
宽恕
恕罪
容恕
乞恕
恕我直言
恕不出售
请求宽恕
恕不奉陪
宽恕自己
