Bản dịch của từ 恕辞 trong tiếng Việt
恕辞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
恕辞 (Danh từ)
【shù cí】
01
Lời nói để xin tha thứ, biện minh hoặc xin bỏ qua; lời cáo lỗi/biện bạch (Hán-Việt: thứ từ 恕 = tha thứ, 辞 = từ/ lời).
开脱或原谅的言辞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恕辞
shù
恕
cí
辞
Các từ liên quan
恕不奉陪
恕亮
恕免
恕实
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THỨ】
- Các biến thể:
- 㣽, 𡚿
- Hình thái radical:
- ⿱,如,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丨フ一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怷
术
怸
錰
数
㣽
尌
樹
戍
䠼
澍
術
慤
恙
㣽
愙
㤎
恶
恏
悹
惡
懑
志
怂
倁
莱
㑣
烝
䂤
㻁
㦵
逖
敆
恳
覎
宮
饶恕
宽恕
恕罪
容恕
乞恕
恕我直言
恕不出售
请求宽恕
恕不奉陪
宽恕自己
