Bản dịch của từ 恙虫 trong tiếng Việt
恙虫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàng | ㄧㄤˋ | y | ang | thanh huyền |
恙虫 (Danh từ)
【yàng chóng】
01
Dạng trùng (trombidium sp) (động vật tiết túc, chủng loại rất nhiều, hình dạng bên ngoài không giống nhau, ấu trùng có ba đôi chân, khi trưởng thành có bốn đôi chân. Ấu trùng hút máu của người và chuột, làm cho da bị lở loét, gây đau nhức, có thể truyền bệnh dạng trùng. Triệu chứng chủ yếu của bệnh dạng trùng là đau đầu, kết mạc mắt bị đỏ, sốt cao, bệnh nặng có thể bị điếc và hôn mê.)
节肢动物,种类很多,大小和形态各不相同,幼虫有脚三对,成虫有脚四对幼虫吸各种 鼠类和人的血,使皮肤发生溃疡,红肿疼痛,能传染恙虫病恙虫病的主要症状是头痛,眼结膜充血,淋 巴结肿大,高热等,严重时发生耳聋和昏迷
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恙虫
yàng
恙
chóng
虫
- Bính âm:
- 【yàng】【ㄧㄤˋ】【DẠNG】
- Hình thái radical:
- ⿱,𦍌,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䭥
羕
柍
䞁
㺊
㿮
怏
瀁
楧
䭐
鞅
樣
怒
慼
㥿
戆
愚
慙
㦝
恖
悡
思
㦞
悠
鸵
党
㖏
倽
浻
翂
紞
埀
𠌇
唕
㸶
烩
无恙
微恙
恙虫
贵恙
恙虫病
别来无恙
安然无恙
安全无恙
