Bản dịch của từ 恢奇多闻 trong tiếng Việt

恢奇多闻

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

恢奇多闻 (Tính từ)

huī qí duō wén
01

Đặc biệt khác thường, nổi bật và uy nghiêm; chỉ người có tầm nhìn rộng, hiểu biết sâu rộng, không giống người thường.

恢奇:特别奇特。形容人壮伟杰出,见多识广,不同寻常。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恢奇多闻

huī

duō

wén

Các từ liên quan

恢伟
恢办
恢卓
恢发
恢台
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
闻一多
闻一知十
恢
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【KHÔI】
Các biến thể:
㷇, 烣, 𢉸, 𨒭, 𢊝
Hình thái radical:
⿰,⺖,灰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一ノ丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép