Bản dịch của từ 恢纮 trong tiếng Việt

恢纮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

恢纮 (Tính từ)

huī hóng
01

Rộng lớn, bao la, mang tính mở rộng, giống như 'hồi hồng' nghĩa là rộng rãi, phóng khoáng.

犹恢弘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恢纮

huī

hóng

Các từ liên quan

恢伟
恢办
恢卓
恢发
恢台
纮目
纮紞
纮綖
纮纲
纮覆
恢
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【KHÔI】
Các biến thể:
㷇, 烣, 𢉸, 𨒭, 𢊝
Hình thái radical:
⿰,⺖,灰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一ノ丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép