Bản dịch của từ 恢胎旷荡 trong tiếng Việt
恢胎旷荡
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | h | ui | thanh ngang |
恢胎旷荡 (Tính từ)
【huī tāi kuàng dàng】
01
Rộng lớn, bao la, rộng rãi, trống trải không vật gì che chắn.
恢胎:广大的样子。形容宽阔广大,空旷无物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恢胎旷荡
huī
恢
tāi
胎
kuàng
旷
dàng
荡
Các từ liên quan
恢伟
恢办
恢卓
恢发
恢台
胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
荡主
荡产
荡产倾家
荡佚
- Bính âm:
- 【huī】【ㄏㄨㄟ】【KHÔI】
- Các biến thể:
- 㷇, 烣, 𢉸, 𨒭, 𢊝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,灰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一ノ丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
琿
睢
蘳
撝
堕
辉
睳
翬
豗
倠
婎
墮
惚
怾
懆
㤕
怜
慒
㣼
怑
悢
㥃
憹
怿
封
盾
籷
陘
䒲
荖
竗
娄
卸
珆
很
㼊
恢复
恢宏
恢弘
恢恢
恢廓
恢奇
恢复期
林恢复
恢复原状
恢复健康
