Bản dịch của từ 恤刑 trong tiếng Việt
恤刑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
恤刑 (Danh từ)
【xù xíng】
01
Quan viên triều đình được cử đi các địa phương để khảo xét, thanh tra án hình, ghi chép tù nhân và xử lý oan uổng (thời Minh, Thanh đầu). Hán-Việt: 恤刑 = “恤” (thăm hỏi, cứu tế) + “刑” (hình án).
3.明代及清初由中央派往各地审录刑囚﹑清理冤滞的官员,常被称为恤刑。始设置于明太祖时,成化后遂成定制。清康熙时裁省。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thận trọng khi dùng hình phạt; khoan xét, giảm nhẹ hình phạt (tư tưởng khoan dung trong pháp luật).
1.慎用刑法。语本《书.舜典》:“钦哉钦哉,惟刑之恤哉。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Giảm hình phạt; đặc chỉ việc giảm thời hạn hoặc mức độ án (giảm án)
2.特指减刑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恤刑
xù
恤
xíng
刑
Các từ liên quan
恤事
恤典
恤养
恤削
恤功
刑不上大夫
刑书
刑事
刑事制裁
刑事处分
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【TUẤT】
- Các biến thể:
- 䘏, 恓, 賉, 𧧓, 𨜧, 𨟰, 卹, 䦗
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,血
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
旴
昫
旭
晇
賉
洫
壻
㜅
續
蚼
瞁
掝
惻
悗
慳
憶
㤷
愩
㥝
㦕
憸
㦡
慖
悍
珉
笈
荔
荧
䢕
䍔
陖
炦
陜
峠
発
䥺
恤衫
体恤
抚恤
怜恤
不恤
恤金
悯恤
周恤
恤孤
顾恤
