Bản dịch của từ 恤荫 trong tiếng Việt
恤荫
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
恤荫 (Thành ngữ)
【xù yīn】
01
Do tổ tiên có công nên triều đình hoặc hoàng đế ban cho ông một khoản lương hưu, phần thưởng hoặc đãi ngộ (chủ yếu dùng để tưởng nhớ công lao của gia đình và nhận thưởng hoặc lương chính thức)
因祖先有功德,受到皇帝的抚恤和封赏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恤荫
xù
恤
yīn
荫
Các từ liên quan
恤事
恤典
恤养
恤刑
恤削
荫佑
荫凉
荫势
荫叙
荫坑
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【TUẤT】
- Các biến thể:
- 䘏, 恓, 賉, 𧧓, 𨜧, 𨟰, 卹, 䦗
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,血
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
旴
昫
旭
晇
賉
洫
壻
㜅
續
蚼
瞁
掝
惻
悗
慳
憶
㤷
愩
㥝
㦕
憸
㦡
慖
悍
珉
笈
荔
荧
䢕
䍔
陖
炦
陜
峠
発
䥺
恤衫
体恤
抚恤
怜恤
不恤
恤金
悯恤
周恤
恤孤
顾恤
