Bản dịch của từ 恤问 trong tiếng Việt

恤问

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋxuthanh huyền

恤问 (Động từ)

xù wèn
01

Động từ: hỏi thăm, an ủi và trợ cấp cho người gặp hoạn nạn (theo ý 'phù' và '慰问'), thường dùng trong văn viết chính thức

抚恤慰问。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恤问

wèn

Các từ liên quan

恤事
恤典
恤养
恤刑
恤削
问一答十
问世
问业
问事
恤
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【TUẤT】
Các biến thể:
䘏, 恓, 賉, 𧧓, 𨜧, 𨟰, 卹, 䦗
Hình thái radical:
⿰,⺖,血
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép