Bản dịch của từ 恨相知晩 trong tiếng Việt
恨相知晩
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hèn | ㄏㄣˋ | h | en | thanh huyền |
恨相知晩 (Cụm từ)
【hèn xiāng zhī wǎn】
01
Chỉ sự tiếc nuối khi gặp được người bạn đồng cảm, tri kỷ nhưng lại gặp nhau quá muộn.
谓遇到志同道合的人,以相识太晩而感到遗憾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恨相知晩
hèn
恨
xiāng
相
zhī
知
wǎn
晩
Các từ liên quan
恨不得
恨不能
恨之入骨
相一
相万
相上
相下
相与
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
晩世
晩会
- Bính âm:
- 【hèn】【ㄏㄣˋ】【HẬN】
- Các biến thể:
- 𢙃, 𢚉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恡
悓
㦐
忟
㦕
㥳
㦙
憬
憭
㦬
悷
懆
勋
朎
飐
䀗
㝖
卼
衼
朏
阁
迼
挂
𠈿
悔恨
仇恨
怨恨
憎恨
痛恨
可恨
记恨
愤恨
恨意
恨透
