Bản dịch của từ 恨血 trong tiếng Việt

恨血

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hèn

ㄏㄣˋhenthanh huyền

恨血 (Danh từ)

hèn xuè
01

Máu của người chết oan, thường dùng trong văn học cổ để chỉ sự uất ức hay oan khuất

谓屈死者的血。语本《庄子.外物》:“苌弘死于蜀,藏其血,三年而化为碧。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恨血

hèn

xuè

Các từ liên quan

恨不得
恨不能
恨之入骨
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
恨
Bính âm:
【hèn】【ㄏㄣˋ】【HẬN】
Các biến thể:
𢙃, 𢚉
Hình thái radical:
⿰,⺖,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép