Bản dịch của từ 恩军 trong tiếng Việt
恩军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ēn | ㄣ | N/A | en | thanh ngang |
恩军 (Danh từ)
【ēn jūn】
01
Tội nhân bị phạt đi lính đồn biên giới thời Minh, gọi là 'ân quân' (nghĩa là lính đày ải).
明代称充军戍边的罪人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恩军
ēn
恩
jūn
军
Các từ liên quan
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【ēn】【ㄣ】【ÂN】
- Các biến thể:
- 㤙
- Hình thái radical:
- ⿱,因,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煾
蒽
奀
慜
懃
㤐
慫
㥁
愗
悪
慾
恐
懖
悡
憲
鿭
珔
㰷
阆
铍
桗
烚
唁
觊
栠
浰
砪
恩爱
感恩
恩怨
恩赐
恩惠
恩情
科恩
知恩
恩人
报恩
