Bản dịch của từ 恩威并济 trong tiếng Việt
恩威并济
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ēn | ㄣ | N/A | en | thanh ngang |
恩威并济 (Thành ngữ)
【ēn wēi bìng jì】
01
Kết hợp giữa thưởng phạt nghiêm minh và ân cần mềm mỏng; vừa dùng quyền uy vừa dùng sự khoan dung
威:以法自治或以武力威协。奖赏和刑罚一起使用。指统治者同时采用高压和怀柔手段。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恩威并济
ēn
恩
wēi
威
bìng
并
jì
济
Các từ liên quan
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
威严
威临
威令
威仪
威仪不类
并且
并世
并世无两
并举
济世
济世之才
济世匡时
- Bính âm:
- 【ēn】【ㄣ】【ÂN】
- Các biến thể:
- 㤙
- Hình thái radical:
- ⿱,因,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煾
蒽
奀
慜
懃
㤐
慫
㥁
愗
悪
慾
恐
懖
悡
憲
鿭
珔
㰷
阆
铍
桗
烚
唁
觊
栠
浰
砪
恩爱
感恩
恩怨
恩赐
恩惠
恩情
科恩
知恩
恩人
报恩
