Bản dịch của từ 恩恤 trong tiếng Việt
恩恤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ēn | ㄣ | N/A | en | thanh ngang |
恩恤 (Danh từ)
【ēn xù】
01
Sự thương xót, quan tâm và giúp đỡ của triều đình đối với thần dân, đặc biệt là sự an ủi, hỗ trợ khi gặp khó khăn hoặc sau khi qua đời.
亦作“恩卹”。指朝廷对臣民的体恤周济或身后的抚恤。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恩恤
ēn
恩
xù
恤
Các từ liên quan
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
恤事
恤典
恤养
恤刑
恤削
- Bính âm:
- 【ēn】【ㄣ】【ÂN】
- Các biến thể:
- 㤙
- Hình thái radical:
- ⿱,因,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煾
蒽
奀
慜
懃
㤐
慫
㥁
愗
悪
慾
恐
懖
悡
憲
鿭
珔
㰷
阆
铍
桗
烚
唁
觊
栠
浰
砪
恩爱
感恩
恩怨
恩赐
恩惠
恩情
科恩
知恩
恩人
报恩
