Bản dịch của từ 恩旨 trong tiếng Việt
恩旨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ēn | ㄣ | N/A | en | thanh ngang |
恩旨 (Danh từ)
【ēn zhǐ】
01
Sắc lệnh ban đặc biệt trong triều Thanh, dùng để ân xá hoặc đặc miễn cho người bị truy cứu.
2.清代赦典的一种。
Ví dụ
02
Ân huệ, ân điển ban cho như mệnh lệnh của vua chúa hoặc cấp trên, thể hiện sự ban phước hoặc quyền uy.
1.犹恩典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恩旨
ēn
恩
zhǐ
旨
Các từ liên quan
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
旨义
旨信
旨告
旨味
- Bính âm:
- 【ēn】【ㄣ】【ÂN】
- Các biến thể:
- 㤙
- Hình thái radical:
- ⿱,因,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煾
蒽
奀
慜
懃
㤐
慫
㥁
愗
悪
慾
恐
懖
悡
憲
鿭
珔
㰷
阆
铍
桗
烚
唁
觊
栠
浰
砪
恩爱
感恩
恩怨
恩赐
恩惠
恩情
科恩
知恩
恩人
报恩
