Bản dịch của từ 恩牛怨李 trong tiếng Việt
恩牛怨李
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ēn | ㄣ | N/A | en | thanh ngang |
恩牛怨李 (Danh từ)
【ēn niú yuàn lǐ】
01
Cụm từ dùng để chỉ sự tranh chấp, chia phe gay gắt trong triều đình thời Đường, đặc biệt giữa phe ủng hộ Nghiêu Tửu và phe chống đối Lý Đức Dụ.
唐代穆宗至宣宗年间(821-859),朝臣分别以牛僧孺﹑李德裕为首,党争激烈。后以“恩牛怨李”喻结党倾轧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恩牛怨李
ēn
恩
niú
牛
yuàn
怨
lǐ
李
Các từ liên quan
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
怨不得
怨乱
怨仇
怨偶
怨入骨髓
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
- Bính âm:
- 【ēn】【ㄣ】【ÂN】
- Các biến thể:
- 㤙
- Hình thái radical:
- ⿱,因,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煾
蒽
奀
慜
懃
㤐
慫
㥁
愗
悪
慾
恐
懖
悡
憲
鿭
珔
㰷
阆
铍
桗
烚
唁
觊
栠
浰
砪
恩爱
感恩
恩怨
恩赐
恩惠
恩情
科恩
知恩
恩人
报恩
