Bản dịch của từ 恩礼有加 trong tiếng Việt
恩礼有加
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ēn | ㄣ | N/A | en | thanh ngang |
恩礼有加 (Tính từ)
【ēn lǐ yǒu jiā】
01
Được đối xử rất tử tế, lịch sự và đầy ân tình như vua chúa đối đãi với thần tử; nghĩa bóng chỉ sự trọng đãi, ưu ái đặc biệt.
恩礼:指帝王厚待臣下。帝王以恩德与礼遇厚待臣下。引申指很有礼地对待下属。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恩礼有加
ēn
恩
lǐ
礼
yǒu
有
jiā
加
Các từ liên quan
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
加之
加人
加人一等
- Bính âm:
- 【ēn】【ㄣ】【ÂN】
- Các biến thể:
- 㤙
- Hình thái radical:
- ⿱,因,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煾
蒽
奀
慜
懃
㤐
慫
㥁
愗
悪
慾
恐
懖
悡
憲
鿭
珔
㰷
阆
铍
桗
烚
唁
觊
栠
浰
砪
恩爱
感恩
恩怨
恩赐
恩惠
恩情
科恩
知恩
恩人
报恩
