Bản dịch của từ 恩荣宴 trong tiếng Việt
恩荣宴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ēn | ㄣ | N/A | en | thanh ngang |
恩荣宴 (Danh từ)
【ēn róng yàn】
01
Tiệc mừng phong danh tiến sĩ do nhà vua thiết đãi sau kỳ thi Đình, biểu thị ân huệ và vinh dự lớn.
科举时代,殿试后,由皇帝亲临宣布登第名次,随即设宴招待新进土。唐宋两代称“闻喜宴”。宋太宗始设宴于琼林苑,故又称“琼林宴”。元代赐宴翰林国史院,明清两代设宴于礼部,均称“恩荣宴”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恩荣宴
ēn
恩
róng
荣
yàn
宴
Các từ liên quan
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
荣业
荣乐
荣亲
荣仕
荣任
宴丘
宴乐
宴享
宴会
宴位
- Bính âm:
- 【ēn】【ㄣ】【ÂN】
- Các biến thể:
- 㤙
- Hình thái radical:
- ⿱,因,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煾
蒽
奀
慜
懃
㤐
慫
㥁
愗
悪
慾
恐
懖
悡
憲
鿭
珔
㰷
阆
铍
桗
烚
唁
觊
栠
浰
砪
恩爱
感恩
恩怨
恩赐
恩惠
恩情
科恩
知恩
恩人
报恩
