Bản dịch của từ 恩重如山 trong tiếng Việt
恩重如山
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ēn | ㄣ | N/A | en | thanh ngang |
恩重如山 (Thành ngữ)
【ēn zhòng rú shān】
01
Ân nghĩa sâu nặng, như núi cao vững chắc, khó quên và trân trọng mãi.
恩情深厚,像山一样深重。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恩重如山
ēn
恩
zhòng
重
rú
如
shān
山
Các từ liên quan
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【ēn】【ㄣ】【ÂN】
- Các biến thể:
- 㤙
- Hình thái radical:
- ⿱,因,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煾
蒽
奀
慜
懃
㤐
慫
㥁
愗
悪
慾
恐
懖
悡
憲
鿭
珔
㰷
阆
铍
桗
烚
唁
觊
栠
浰
砪
恩爱
感恩
恩怨
恩赐
恩惠
恩情
科恩
知恩
恩人
报恩
