Bản dịch của từ 恭己 trong tiếng Việt
恭己
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
恭己 (Danh từ)
【gōng jǐ】
01
恭肃己身。。论语.卫灵公:「无为而治者,其舜也与!夫何为哉?恭己、正南面而已矣!」
Ví dụ
02
Chế độ độc tài của các bộ trưởng có quyền lực, hoàng đế trên danh nghĩa nắm quyền nhưng không có quyền lực thực sự (các quan chức và bộ trưởng kiểm soát chính phủ)
强臣专政,天子无权。。资治通鉴.卷六十四.汉纪五十六.献帝十年:「时政在曹氏,天子恭己。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恭己
gōng
恭
jǐ
己
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
- Các biến thể:
- 㳟, 龏, 𢙄, 𢚈
- Hình thái radical:
- ⿱,共,㣺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一ノ丶丨丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
躳
龔
匔
碽
䢼
慐
匑
塨
觵
红
宫
供
㝸
尚
忝
尞
㝺
尝
尙
纛
尡
尖
尐
尠
烨
倘
粃
鸪
㧷
栯
釞
倪
袕
䋀
䍖
狵
恭喜
恭敬
恭维
恭候
谦恭
大恭
恭贺
恭请
恭祝
恭迎
