Bản dịch của từ 息事宁人 trong tiếng Việt

息事宁人

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

息事宁人 (Thành ngữ)

xī shì níng rén
01

Hòa giải để事情平息使大家安静相处; dập tắt mâu thuẫn, nhường nhịn để giữ hòa khí (Hán-Việt: 息事 = tắt chuyện, 宁人 = khiến người yên).

息:平息;宁:使安定。原指不生事,不骚扰百姓,后指调解纠纷,使事情平息下来,使人们平安相处。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 息事宁人

shì

níng

rén

Các từ liên quan

息事
息交
息交绝游
息人
息休
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
宁一
宁丁
宁业
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
息
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TỨC】
Các biến thể:
𢙆, 𧪩
Hình thái radical:
⿱,自,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép