Bản dịch của từ 恰不道 trong tiếng Việt

恰不道

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qià

ㄑㄧㄚˋqiathanh huyền

恰不道 (Trạng từ)

qià bú dào
01

正好恰恰说到常用于引出俗语或引用古句)——有点像正好说恰好如此”,多见于古文戏曲对白

常言说的好。。元.关汉卿.一枝花.不伏老套.隔尾:「恰不道人到中年万事休,我怎肯虚度了春秋?」

Ví dụ
02

Cũng viết là「却不道」; tức là “vậy mà không nói” hoặc “lại không nói ra”, dùng trong văn ngôn để chỉ việc không thốt ra điều đáng nói

亦作「却不道」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恰不道

qià

dào

恰
Bính âm:
【qià】【ㄑㄧㄚˋ】【KHÁP】
Hình thái radical:
⿰,⺖,合
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丶一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép