Bản dịch của từ 恰克图条约 trong tiếng Việt
恰克图条约
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qià | ㄑㄧㄚˋ | q | ia | thanh huyền |
恰克图条约 (Danh từ)
【qià kè tú tiáo yuē】
01
Hiệp ước Cắc-khắc-đồ (1727) giữa nhà Thanh và Nga; xác định biên giới Nội Mông, mở Chagatai/Chaqiqitu làm nơi thương mại và cho phép Nga mở nhà thờ, cử sinh viên sang Bắc Kinh.
清雍正五年(西元1727),我国与俄国在恰克图所缔结的条约。条约中确定外蒙边界,开恰克图为贸易之地,准许俄国人在北京设立教堂及派遣留学生来华。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恰克图条约
qià
恰
kè
克
tú
图
tiáo
条
yuē
约
- Bính âm:
- 【qià】【ㄑㄧㄚˋ】【KHÁP】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,合
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ丶一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
圶
䁍
㵄
帢
䶝
㦴
㡊
磍
殎
䨐
匼
䜑
慚
恲
忚
憛
悻
憬
㥪
慎
悑
惃
懁
懹
帠
舁
牱
阂
瓳
突
昝
垌
珂
羾
㛆
哜
恰当
恰好
恰恰
恰巧
恰如
恰似
恰合
恰遇
乌恰
恰恰舞
