Bản dịch của từ 恰正 trong tiếng Việt

恰正

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qià

ㄑㄧㄚˋqiathanh huyền

恰正 (Trạng từ)

qià zhèng
01

Đúng lúc, vừa khéo; đúng vừa phải, hợp tình hợp lý (thời điểm hoặc tính chất việc gì)

1.正当,适逢。

Ví dụ
02

Vừa đúng, đúng lúc (đến mức vừa khéo, đúng như ý)

2.恰好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恰正

qià

zhèng

Các từ liên quan

恰中要害
恰似
恰便似
恰切
恰则
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
恰
Bính âm:
【qià】【ㄑㄧㄚˋ】【KHÁP】
Hình thái radical:
⿰,⺖,合
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丶一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép