Bản dịch của từ 恳愤 trong tiếng Việt

恳愤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇkenthanh hỏi

恳愤 (Tính từ)

kěn fèn
01

Chăm chỉ, nỗ lực cố gắng quyết tâm (勤恳发愤:cần cù, hăng hái phát huy cố gắng)

勤恳发愤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恳愤

kěn

fèn

Các từ liên quan

恳乞
恳亲会
恳倒
恳切
恳到
愤不欲生
愤不顾身
愤世
愤世嫉俗
愤世嫉恶
恳
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẨN】
Các biến thể:
懇, 貇, 𡓚, 𢡆, 𢢽, 𧩺
Hình thái radical:
⿱,艮,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ一一フノ丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép