Bản dịch của từ 恳让 trong tiếng Việt

恳让

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇkenthanh hỏi

恳让 (Động từ)

kěn ràng
01

Khẩn khoản từ nhường; chân thành nhường nhịn (thường dùng trong lời nói lịch sự xin người khác nhận hoặc nhường phần lợi hơn)

恳切辞让。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恳让

kěn

ràng

Các từ liên quan

恳乞
恳亲会
恳倒
恳切
恳到
让三让再
让与
让书
让事
让价
恳
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẨN】
Các biến thể:
懇, 貇, 𡓚, 𢡆, 𢢽, 𧩺
Hình thái radical:
⿱,艮,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ一一フノ丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép