ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
恵
Bảng phân tích âm vị 恵
Huì
Cũng như chữ “惠” (ý nghĩa là sự ban ơn, lợi ích, ân huệ); dễ nhớ như “huệ” trong tên người hay hoa huệ tượng trưng cho sự tốt lành.
同“惠”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép