Bản dịch của từ 恶事行千里 trong tiếng Việt

恶事行千里

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

Ě

ㄜˇN/Aethanh hỏi

wuthanh ngang

恶事行千里 (Thành ngữ)

è shì xíng qiān lǐ
01

Việc tốt khó được biết đến, còn việc xấu thì lan truyền nhanh chóng.

指好事不容易被人知道,坏事却传播得极快(含有劝告的意思)。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恶事行千里

è

shì

xíng

qiān

Các từ liên quan

恶丈夫
恶上
恶不去善
恶世
恶业
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
恶
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【Ố】
Các biến thể:
噁, 惡, 悪, 僫, 𡌥, 𢙣, 𢝏
Hình thái radical:
⿱,亚,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép