Bản dịch của từ 恶人先告状 trong tiếng Việt

恶人先告状

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

Ě

ㄜˇN/Aethanh hỏi

wuthanh ngang

恶人先告状 (Cụm từ)

è rén xiān gào zhuàng
01

Người làm việc xấu mà lại đi vu cáo người khác.

自己干了坏事,却抢先去诬告别人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恶人先告状

è

rén

xiān

gào

zhuàng

Các từ liên quan

恶丈夫
恶上
恶不去善
恶世
恶业
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
状候
状儿
状元
状元令
状元筹
恶
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【Ố】
Các biến thể:
噁, 惡, 悪, 僫, 𡌥, 𢙣, 𢝏
Hình thái radical:
⿱,亚,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép