Bản dịch của từ 恶叉 trong tiếng Việt

恶叉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

Ě

ㄜˇN/Aethanh hỏi

wuthanh ngang

恶叉 (Tính từ)

è chā
01

Một loài cây (tên cây) có quả ba hạt cùng một cuống; trong Phật giáo được dùng để ví dụ cho sự mê lầm, nghiệp và khổ

1.树名。其子必三颗同一蒂。佛教以喻惑﹑业﹑苦。

Ví dụ
02

Hung ác, tàn nhẫn; mặt mày dữ tợn (gợi cảm giác xấu, hung hiểm)

2.凶恶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恶叉

è

chā

Các từ liên quan

恶丈夫
恶上
恶不去善
恶世
恶业
叉口
叉嘴
叉子
叉巴子
叉手
恶
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【Ố】
Các biến thể:
噁, 惡, 悪, 僫, 𡌥, 𢙣, 𢝏
Hình thái radical:
⿱,亚,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép