Bản dịch của từ 恶欲其死而受欲其生 trong tiếng Việt

恶欲其死而受欲其生

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

Ě

ㄜˇN/Aethanh hỏi

wuthanh ngang

恶欲其死而受欲其生 (Cụm từ)

wù yù qí sǐ ér shòu yù qí shēng
01

Ghét thì muốn người ta chết; yêu thì muốn người ta sống; chỉ thái độ cực đoan dựa trên cảm xúc cá nhân.

讨厌他时,总想叫他死掉;喜爱他时,总想叫他活着。指极度地凭个人爱憎对待人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恶欲其死而受欲其生

è

ér

shòu

Các từ liên quan

恶丈夫
恶上
恶不去善
恶世
恶业
欲事
欲人勿知莫若勿为
欲人勿闻莫若勿言
其与
其中
死不悔改
死不改悔
而上
而下
而且
而乃
而亦
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
生一
生三
生上起下
生不逢场
恶
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【Ố】
Các biến thể:
噁, 惡, 悪, 僫, 𡌥, 𢙣, 𢝏
Hình thái radical:
⿱,亚,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép