Bản dịch của từ 恺恻 trong tiếng Việt
恺恻
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǎi | ㄎㄞˇ | k | ai | thanh hỏi |
恺恻 (Tính từ)
【kǎi cè】
01
Tâm tính nhân hậu, hay thương xót; lòng từ bi, cảm thông (Hán-Việt: khải trắc — chỉ lòng thương, xót xa)
和乐恻隐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恺恻
kǎi
恺
cè
恻
- Bính âm:
- 【kǎi】【ㄎㄞˇ】【KHẢI】
- Các biến thể:
- 愷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,岂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨丨フ丨フ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍇
慨
岂
暟
塏
垲
蒈
豈
凱
䐩
嵦
愷
㤼
恊
忆
㤖
怌
㦬
怃
㣼
㤏
㤾
懅
慑
㧢
秒
垗
珈
彥
剅
㛋
飒
姮
亮
衿
枾
恺悌
恺撒
顾恺之
