Bản dịch của từ 恻塞 trong tiếng Việt

恻塞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

恻塞 (Tính từ)

cè sāi
01

Chỉ trạng thái đầy ứ, chật kín, bị ngăn cản không thông thoáng (giống như ‘đông nghịt, chật ních’).

积满充塞貌。恻,通“侧”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恻塞

sāi

Các từ liên quan

恻伤
恻促
恻凄
恻切
恻动
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
恻
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【TRẮC】
Các biến thể:
惻, 𢝔, 𢢥
Hình thái radical:
⿲,⺖,贝,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨丨フノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép