Bản dịch của từ 悉随尊便 trong tiếng Việt
悉随尊便
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
悉随尊便 (Thành ngữ)
【xī suí zūn biàn】
01
Tùy ý đi; theo ý của ngươi đi; Tùy ý bạn; theo ý bạn
这句话表示对他人意愿的尊重,通常用于表示自己愿意顺从对方的决定或选择。 这句话的意思是表示对他人意愿的尊重,通常用于表示自己愿意顺从对方的决定或选择。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悉随尊便
xī
悉
suí
随
zūn
尊
biàn
便
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TẤT】
- Các biến thể:
- 怸, 𢗣, 𢗦, 𢘤, 𢘻, 𢚊, 𢝕, 𢙍
- Hình thái radical:
- ⿱,釆,心
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
羲
莃
忚
蒠
屖
巂
娭
蹊
熹
鑴
肸
煕
愳
㦚
㥷
惷
惄
怸
慂
思
悐
恩
憄
慼
淦
䘨
混
阏
铮
𠋆
訟
痎
阊
剪
羝
𠋭
知悉
获悉
据悉
悉心
悉尼
洞悉
收悉
悉数
悉数
欣悉
