Bản dịch của từ 悔心 trong tiếng Việt

悔心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǐ

ㄏㄨㄟˇhuithanh hỏi

悔心 (Danh từ)

huǐ xīn
01

Tấm lòng hối cải, sự ăn năn trong tâm hồn muốn sửa sai

悔改之心。语本《左传.成公十三年》:“又不能成大勋,而为韩之师。亦悔于厥心,用集我文公,是穆之成也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悔心

huǐ

xīn

Các từ liên quan

悔不当初
悔之不及
悔之何及
悔之无及
悔之晚矣
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
悔
Bính âm:
【huǐ】【ㄏㄨㄟˇ】【HỐI.HỔI】
Các biến thể:
𢙽, 𠧩, 悔
Hình thái radical:
⿰,⺖,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép