Bản dịch của từ 悟头诗 trong tiếng Việt

悟头诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

悟头诗 (Danh từ)

wù tóu shī
01

Định trường thi/khúc thơ mở màn của người nói sách; câu thơ người nói chuyện (đầu buổi) thường ngâm để khai cảnh

即定场诗。说书人在开场时所念的诗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悟头诗

tóu

shī

Các từ liên quan

悟主
悟会
悟佛
悟入
悟发
头一无二
头七
头上
头上安头
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
悟
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【NGỘ】
Các biến thể:
寤, 忢, 𠵥, 𠼘, 𢛤, 𢤓, 𥄪, 𦤜
Hình thái radical:
⿰,⺖,吾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép