Bản dịch của từ 悟寂 trong tiếng Việt

悟寂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

悟寂 (Danh từ)

wù jì
01

Thuật ngữ Phật giáo: trạng thái ngộ nhập vào sự tịch diệt, vượt thoát mọi cảnh giới, vào cửa không sinh không diệt (sự yên tĩnh, tịch lặng của giác ngộ).

佛教语。了悟寂灭。谓超脱一切境界,入于不生不灭之门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悟寂

Các từ liên quan

悟主
悟会
悟佛
悟入
悟发
寂历
寂天寞地
悟
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【NGỘ】
Các biến thể:
寤, 忢, 𠵥, 𠼘, 𢛤, 𢤓, 𥄪, 𦤜
Hình thái radical:
⿰,⺖,吾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép