Bản dịch của từ 悟彻 trong tiếng Việt

悟彻

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

悟彻 (Động từ)

wù chè
01

Ngộ (hiểu) thấu; tỉnh ngộ, nhận ra chân tướng một cách sáng tỏ

1.亦作“悟澈”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngộ (hiểu) thấu, giác ngộ rõ ràng; trong Phật giáo: phá mê mở trí, nhận ra chân lý một cách tận cùng

2.佛教谓破迷妄﹑开真智。亦指觉悟得透彻﹑彻底。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悟彻

chè

Các từ liên quan

悟主
悟会
悟佛
悟入
悟发
彻上彻下
彻乐
彻侯
彻俎
彻兵
悟
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【NGỘ】
Các biến thể:
寤, 忢, 𠵥, 𠼘, 𢛤, 𢤓, 𥄪, 𦤜
Hình thái radical:
⿰,⺖,吾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép